文章資料表

Psalms

章節 129

Protestant · VIE1925

比較翻譯

兩欄都遵循同一本書、章節和詩句。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)主要譯本

1Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói,

2Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được.

3Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó.

4Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác.

5Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau.

6Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Đã khô héo trước khi bị nhổ;

7Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình;

8Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Đức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhân danh Đức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi.

KJVKing James Version比較翻譯

A Song of degrees.

1Many a time have they afflicted me from my youth, may Israel now say:

2Many a time have they afflicted me from my youth: yet they have not prevailed against me.

3The plowers plowed upon my back: they made long their furrows.

4The LORD is righteous: he hath cut asunder the cords of the wicked.

5Let them all be confounded and turned back that hate Zion.

6Let them be as the grass upon the housetops, which withereth afore it groweth up:

7Wherewith the mower filleth not his hand; nor he that bindeth sheaves his bosom.

8Neither do they which go by say, The blessing of the LORD be upon you: we bless you in the name of the LORD.

經文已複製到剪貼簿