文章資料表

Psalms

章節 63

Protestant · SYN

比較翻譯

兩欄都遵循同一本書、章節和詩句。

SYNRussian Synodal Bible

1Начальнику хора. Псалом Давида.

2Услышь, Боже, голос мой в молитве моей, сохрани жизнь мою от страха врага;

3укрой меня от замысла коварных, от мятежа злодеев,

4которые изострили язык свой, как меч; напрягли лук свой - язвительное слово,

5чтобы втайне стрелять в непорочного; они внезапно стреляют в него и не боятся.

6Они утвердились в злом намерении, совещались скрыть сеть, говорили: кто их увидит?

7Изыскивают неправду, делают расследование за расследованием даже до внутренней жизни человека и до глубины сердца.

8Но поразит их Бог стрелою: внезапно будут они уязвлены;

9языком своим они поразят самих себя; все, видящие их, удалятся от них.

10И убоятся все человеки, и возвестят дело Божие, и уразумеют, что это Его дело.

11А праведник возвеселится о Господе и будет уповать на Него; и похвалятся все правые сердцем.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)

1Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa là Đức Chúa Trời tôi, vừa sáng tôi tìm cầu Chúa; Trong một đất khô khan, cực nhọc, chẳng nước, Linh hồn tôi khát khao Chúa, thân thể tôi mong mỏi về Chúa,

2Đặng xem sự quyền năng và sự vinh hiển của Chúa, Như tôi đã nhìn xem Chúa tại trong nơi thánh.

3Vì sự nhân từ Chúa tốt hơn mạng sống; Môi tôi sẽ ngợi khen Chúa.

4Như vậy, tôi sẽ chúc phước Chúa trọn đời tôi; Nhân danh Chúa tôi sẽ giơ tay lên.

5Linh hồn tôi được no nê dường như ăn tủy xương và mỡ; Miệng tôi sẽ lấy môi vui vẻ mà ngợi khen Chúa.

6Khi trên giường tôi nhớ đến Chúa, Bèn suy gẫm về Chúa trọn các canh đêm;

7Vì Chúa đã giúp đỡ tôi, Dưới bóng cánh của Chúa tôi sẽ mừng rỡ.

8Linh hồn tôi đeo theo Chúa; Tay hữu Chúa nâng đỡ tôi.

9Những kẻ nào tìm hại mạng sống tôi Sẽ sa xuống nơi thấp của đất.

10Chúng nó sẽ bị phó cho quyền thanh gươm, Bị làm mồi cho chó cáo.

11Nhưng vua sẽ vui vẻ nơi Đức Chúa Trời; Phàm ai chỉ Ngài mà thề sẽ khoe mình; Vì miệng những kẻ nói dối sẽ bị ngậm lại.

經文已複製到剪貼簿