文章数据表

Psalms

章节 146

Protestant · VIE1925

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)主要译本

1Ha-lê-lu-gia! Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va!

2Trọn đời sống tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va; Hễ tôi còn sống chừng nào tôi sẽ hát xướng cho Đức Chúa Trời tôi chừng nấy.

3Chớ nhờ cậy nơi các vua chúa, Cũng đừng nhờ cậy nơi con loài người, là nơi không có sự tiếp trợ.

4Hơi thở tắt đi, loài người bèn trở về bụi đất mình; Trong chính ngày đó các mưu mô nó liền mất đi.

5Phước cho người nào có Đức Chúa Trời của Gia-cốp giúp đỡ mình, Để lòng trông cậy nơi Giê-hô-va Đức Chúa Trời mình!

6Ngài là Đấng dựng nên trời đất, Biển, và mọi vật ở trong đó; Ngài giữ lòng thành thực đời đời,

7Đoán xét công bình cho kẻ bị hà hiếp, Và ban bánh cho người đói. Đức Giê-hô-va giải phóng người bị tù.

8Đức Giê-hô-va mở mắt cho người đui; Đức Giê-hô-va sửa ngay lại những kẻ cong khom; Đức Giê-hô-va yêu mến người công bình;

9Đức Giê-hô-va bảo hộ khách lạ, Nâng đỡ kẻ mồ côi và người góa bụa; Nhưng Ngài làm cong quẹo con đường kẻ ác,

10Đức Giê-hô-va sẽ cai trị đời đời; ù Si-ôn, Đức Chúa Trời ngươi làm Vua đến muôn đời! Ha-lê-lu-gia!

KJVKing James Version比较翻译

1Praise ye the LORD. Praise the LORD, O my soul.

2While I live will I praise the LORD: I will sing praises unto my God while I have any being.

3Put not your trust in princes, nor in the son of man, in whom there is no help.

4His breath goeth forth, he returneth to his earth; in that very day his thoughts perish.

5Happy is he that hath the God of Jacob for his help, whose hope is in the LORD his God:

6Which made heaven, and earth, the sea, and all that therein is: which keepeth truth for ever:

7Which executeth judgment for the oppressed: which giveth food to the hungry. The LORD looseth the prisoners:

8The LORD openeth the eyes of the blind: the LORD raiseth them that are bowed down: the LORD loveth the righteous:

9The LORD preserveth the strangers; he relieveth the fatherless and widow: but the way of the wicked he turneth upside down.

10The LORD shall reign for ever, even thy God, O Zion, unto all generations. Praise ye the LORD.

经文已复制到剪贴板