文章数据表

Psalms

章节 126

Protestant · VIE1925

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)主要译本

1Khi Đức Giê-hô-va dẫn các phu tù của Si-ôn về, Thì chúng tôi khác nào kẻ nằm chiêm bao.

2Bấy giờ miệng chúng tôi đầy sự vui-cười, Lưỡi chúng tôi hát những bài mừng rỡ. Trong các dân ngoại người ta nói rằng: Đức Giê-hô-va đã làm cho họ những việc lớn.

3Đức Giê-hô-va đã làm cho chúng tôi những việc lớn; Nhân đó chúng tôi vui mừng.

4Hỡi Đức Giê-hô-va, xin dẫn phu tù chúng tôi về, Như các suối miền nam chảy nước lại.

5Kẻ nào gieo giống mà giọt lệ, Sẽ gặt hái cách vui mừng.

6Người nào vừa đi vừa khóc đem giống ra rải, Aét sẽ trở về cách vui mừng, mang bó lúa mình.

KJVKing James Version比较翻译

A Song of degrees.

1When the LORD turned again the captivity of Zion, we were like them that dream.

2Then was our mouth filled with laughter, and our tongue with singing: then said they among the heathen, The LORD hath done great things for them.

3The LORD hath done great things for us; whereof we are glad.

4Turn again our captivity, O LORD, as the streams in the south.

5They that sow in tears shall reap in joy.

6He that goeth forth and weepeth, bearing precious seed, shall doubtless come again with rejoicing, bringing his sheaves with him.

经文已复制到剪贴板