文章数据表

Psalms

章节 61

Protestant · VCB

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

VCBVietnamese Contemporary Bible主要译本

(Thơ của Đa-vít, soạn cho nhạc trưởng, dùng đàn dây)

1Lạy Đức Chúa Trời, xin nghe con cầu khẩn!Xin lắng nghe tiếng con kêu nài!

2Từ tận cùng trái đất,con van xin, khẩn nguyện, khi con khốn cùng tan nát cõi lòng. Xin cho con tựa vầng đá muôn đời.

3Chúa vốn là nơi con trú ẩn,là tháp kiên cố náu nương, khỏi quân thù.

4Xin cho con được sống mãi trong nơi thánh Ngài,đời đời nương náu dưới cánh Ngài!

5Vì Ngài nghe con cầu khẩn, lạy Đức Chúa Trời.Chúa cho con chung cơ nghiệp với người kính sợ Danh Chúa.

6Chúa cho vua được trường thọ!Nguyện vua mãi trị vì đời nọ đời kia!

7Trước mặt Đức Chúa Trời, người được sống mãi.Xin chân lý, nhân từ bảo vệ vua.

8Mãi mãi con sẽ ca ngợi Danh Ngài,giữ trọn lời khấn hứa ngày đêm.

KJVKing James Version比较翻译

1Hear my cry, O God; attend unto my prayer.

2From the end of the earth will I cry unto thee, when my heart is overwhelmed: lead me to the rock that is higher than I.

3For thou hast been a shelter for me, and a strong tower from the enemy.

4I will abide in thy tabernacle for ever: I will trust in the covert of thy wings. Selah.

5For thou, O God, hast heard my vows: thou hast given me the heritage of those that fear thy name.

6Thou wilt prolong the king’s life: and his years as many generations.

7He shall abide before God for ever: O prepare mercy and truth, which may preserve him.

8So will I sing praise unto thy name for ever, that I may daily perform my vows.

经文已复制到剪贴板