文章数据表

Psalms

章节 20

Protestant · KJV

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

KJVKing James Version主要译本

1The LORD hear thee in the day of trouble; the name of the God of Jacob defend thee;

2Send thee help from the sanctuary, and strengthen thee out of Zion;

3Remember all thy offerings, and accept thy burnt sacrifice; Selah.

4Grant thee according to thine own heart, and fulfil all thy counsel.

5We will rejoice in thy salvation, and in the name of our God we will set up our banners: the LORD fulfil all thy petitions.

6Now know I that the LORD saveth his anointed; he will hear him from his holy heaven with the saving strength of his right hand.

7Some trust in chariots, and some in horses: but we will remember the name of the LORD our God.

8They are brought down and fallen: but we are risen, and stand upright.

9Save, LORD: let the king hear us when we call.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)比较翻译

1Nguyện Đức Giê-hô-va đáp lời ngươi trong ngày gian truân! Nguyện danh Đức Chúa Trời của Gia-cốp che chở ngươi,

2Từ nơi thánh sai ơn giúp đỡ ngươi, Và từ Si-ôn nâng đỡ ngươi!

3Nguyện Ngài nhớ đến các lễ vật ngươi, Và nhậm những của lễ thiêu ngươi!

4Cầu xin Ngài ban cho ngươi điều lòng ngươi ước ao, Làm thành các điều toan tính của ngươi!

5Chúng tôi sẽ vui mừng về sự cứu rỗi ngươi, Và nhân danh Đức Chúa Trời chúng tôi, dựng các ngọn cờ của chúng tôi lên. Nguyện Đức Giê-hô-va làm thành các điều người sở cầu.

6Rày tôi biết Đức Giê-hô-va cứu đấng chịu xức dầu của Ngài; Từ trên trời thánh Ngài sẽ trả lời người, Nhờ quyền năng cứu rỗi của tay hữu Ngài.

7Kẻ nầy nhờ cậy xe cộ, kẻ khác nhờ cậy ngựa, Nhưng chúng tôi nhờ cậy danh Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời chúng tôi.

8Các kẻ ấy bị khòm xuống và sa ngã, Còn chúng tôi chỗi dậy, và đứng ngay lên.

9Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy cứu! Nguyện Vua nhậm lời chúng tôi trong ngày chúng tôi kêu cầu.

经文已复制到剪贴板