文章数据表

Psalms

章节 121

Protestant · BD2011

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

BD2011Vietnamese 2011 Translation (Protestant)主要译本

该段落没有比较文本。

本翻译不包含这段文字。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)比较翻译

1Tôi ngước mắt lên trên núi: Sự tiếp trợ tôi đến từ đâu?

2Sự tiếp trợ tôi đến từ Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.

3Ngài không để cho chân ngươi xiêu tó; Đấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ.

4Đấng gìn giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ.

5Đức Giê-hô-va là Đấng gìn giữ ngươi; Đức Giê-hô-va là bóng che ở bên hữu ngươi.

6Mặt trời sẽ không giọi ngươi lúc ban ngày, Mặt trăng cũng không hại ngươi trong ban đêm.

7Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khỏi mọi tai họa. Ngài sẽ gìn giữ linh hồn ngươi.

8Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khi ra khi vào, Từ nay cho đến đời đời.

经文已复制到剪贴板