文章数据表

Psalms

章节 93

Protestant · ASV

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

ASVAmerican Standard Version (1901)主要译本

1Jehovah reigneth; he is clothed with majesty; Jehovah is clothed with strength; he hath girded himself therewith: The world also is established, that it cannot be moved.

2Thy throne is established of old: Thou art from everlasting.

3The floods have lifted up, O Jehovah, The floods have lifted up their voice; The floods lift up their waves.

4Above the voices of many waters, The mighty breakers of the sea, Jehovah on high is mighty.

5Thy testimonies are very sure: Holiness becometh thy house, O Jehovah, for evermore.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)比较翻译

1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.

2Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.

3Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.

4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển

5Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.

经文已复制到剪贴板