文章数据表

Psalms

章节 20

Protestant · ASV

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

ASVAmerican Standard Version (1901)主要译本

For the Chief Musician. A Psalm of David.

1Jehovah answer thee in the day of trouble; The name of the God of Jacob set thee up on high;

2Send thee help from the sanctuary, And strengthen thee out of Zion;

3Remember all thy offerings, And accept thy burnt-sacrifice; [Selah

4Grant thee thy heart’s desire, And fulfil all thy counsel.

5We will triumph in thy salvation, And in the name of our God we will set up our banners: Jehovah fulfil all thy petitions.

6Now know I that Jehovah saveth his anointed; He will answer him from his holy heaven With the saving strength of his right hand.

7Some trust in chariots, and some in horses; But we will make mention of the name of Jehovah our God.

8They are bowed down and fallen; But we are risen, and stand upright.

9Save, Jehovah: Let the King answer us when we call.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)比较翻译

1Nguyện Đức Giê-hô-va đáp lời ngươi trong ngày gian truân! Nguyện danh Đức Chúa Trời của Gia-cốp che chở ngươi,

2Từ nơi thánh sai ơn giúp đỡ ngươi, Và từ Si-ôn nâng đỡ ngươi!

3Nguyện Ngài nhớ đến các lễ vật ngươi, Và nhậm những của lễ thiêu ngươi!

4Cầu xin Ngài ban cho ngươi điều lòng ngươi ước ao, Làm thành các điều toan tính của ngươi!

5Chúng tôi sẽ vui mừng về sự cứu rỗi ngươi, Và nhân danh Đức Chúa Trời chúng tôi, dựng các ngọn cờ của chúng tôi lên. Nguyện Đức Giê-hô-va làm thành các điều người sở cầu.

6Rày tôi biết Đức Giê-hô-va cứu đấng chịu xức dầu của Ngài; Từ trên trời thánh Ngài sẽ trả lời người, Nhờ quyền năng cứu rỗi của tay hữu Ngài.

7Kẻ nầy nhờ cậy xe cộ, kẻ khác nhờ cậy ngựa, Nhưng chúng tôi nhờ cậy danh Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời chúng tôi.

8Các kẻ ấy bị khòm xuống và sa ngã, Còn chúng tôi chỗi dậy, và đứng ngay lên.

9Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy cứu! Nguyện Vua nhậm lời chúng tôi trong ngày chúng tôi kêu cầu.

经文已复制到剪贴板