文章数据表

Psalms

章节 150

Protestant · ASV

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

ASVAmerican Standard Version (1901)主要译本

1Praise ye Jehovah. Praise God in his sanctuary: Praise him in the firmament of his power.

2Praise him for his mighty acts: Praise him according to his excellent greatness.

3Praise him with trumpet sound: Praise him with psaltery and harp.

4Praise him with timbrel and dance: Praise him with stringed instruments and pipe.

5Praise him with loud cymbals: Praise him with high sounding cymbals.

6Let everything that hath breath praise Jehovah. Praise ye Jehovah.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)比较翻译

1Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!

2Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!

3Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đàn sắt đàn cầm mà ca tụng Ngài!

4Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!

5Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!

6Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!

经文已复制到剪贴板