文章数据表

Psalms

章节 12

Protestant · ASV

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

ASVAmerican Standard Version (1901)主要译本

For the Chief Musician; set to the Sheminith. A Psalm of David.

1Help, Jehovah; for the godly man ceaseth; For the faithful fail from among the children of men.

2They speak falsehood every one with his neighbor: With flattering lip, and with a double heart, do they speak.

3Jehovah will cut off all flattering lips, The tongue that speaketh great things;

4Who have said, With our tongue will we prevail; Our lips are our own: who is lord over us?

5Because of the oppression of the poor, because of the sighing of the needy, Now will I arise, saith Jehovah; I will set him in the safety he panteth for.

6The words of Jehovah are pure words; As silver tried in a furnace on the earth, Purified seven times.

7Thou wilt keep them, O Jehovah, Thou wilt preserve them from this generation for ever.

8The wicked walk on every side, When vileness is exalted among the sons of men.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)比较翻译

1Đức Giê-hô-va ôi! xin cứu chúng tôi, vì người nhân đức không còn nữa, Và kẻ thành tín đã mất khỏi giữa con loài người.

2Chúng đều dùng lời dối trá mà nói lẫn nhau, Lấy môi dua nịnh và hai lòng, Mà trò chuyện nhau.

3Đức Giê-hô-va sẽ diệt hết thảy các môi dua nịnh, Và lưỡi hay nói cách kiêu ngạo;

4Tức là kẻ nói rằng: Nhờ lưỡi mình chúng ta sẽ được thắng; Môi chúng ta thuộc về chúng ta: Ai là Chúa của chúng ta?

5Nhân vì người khốn cùng bị hà hiếp, và kẻ thiếu thốn rên siếc, Đức Giê-hô-va phán: Bây giờ ta sẽ chỗi dậy, Đặt người tại nơi yên ổn, là nơi người mong muốn.

6Các lời Đức Giê-hô-va là lời trong sạch, Dường như bạc đã thét trong nồi dót bằng gốm, Luyện đến bảy lần.

7Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài sẽ gìn giữ các người khốn cùng, Hằng bảo tồn họ cho khỏi dòng dõi nầy.

8Khi sự hèn mạt được đem cao lên giữa loài người, Thì kẻ ác đi dạo quanh tứ phía.

经文已复制到剪贴板