文章数据表

Psalms

章节 112

Protestant · ASV

比较翻译

两栏都遵循同一本书、章节和诗句。

ASVAmerican Standard Version (1901)主要译本

1Praise ye Jehovah. Blessed is the man that feareth Jehovah, That delighteth greatly in his commandments.

2His seed shall be mighty upon earth: The generation of the upright shall be blessed.

3Wealth and riches are in his house; And his righteousness endureth for ever.

4Unto the upright there ariseth light in the darkness: He is gracious, and merciful, and righteous.

5Well is it with the man that dealeth graciously and lendeth; He shall maintain his cause in judgment.

6For he shall never be moved; The righteous shall be had in everlasting remembrance.

7He shall not be afraid of evil tidings: His heart is fixed, trusting in Jehovah.

8His heart is established, he shall not be afraid, Until he see his desire upon his adversaries.

9He hath dispersed, he hath given to the needy; His righteousness endureth for ever: His horn shall be exalted with honor.

10The wicked shall see it, and be grieved; He shall gnash with his teeth, and melt away: The desire of the wicked shall perish.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)比较翻译

1Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính sợ Đức Giê-hô-va, Rất ưa thích điều răn Ngài!

2Con cháu người sẽ cường thạnh trên đất; Dòng dõi người ngay thẳng sẽ được phước.

3Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời.

4Aùnh sáng soi nơi tối tăm cho người ngay thẳng. Người hay làm ơn, có lòng thương xót, và là công bình.

5Phước cho người nào hay làm ơn, và cho mượn! Khi người bị kiện ắt sẽ được đoán xét cách chánh trực.

6Người cũng chẳng hề bị lay động; Kỷ niệm người công bình còn đến đời đời.

7Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Đức Giê-hô-va.

8Lòng người kiên định, chẳng sợ chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo.

9Người vải tiền tài, bố thí kẻ thiếu thốn; Sự công bình người còn đến đời đời. Sừng người sẽ được ngước lên cách vinh hiển.

10Kẻ ác sẽ thấy, bèn tức giận, Nghiến răng, và bị tiêu tan; Sự ước ao của kẻ ác sẽ hư mất đi.

经文已复制到剪贴板