Таблица данных статьи

Psalms

Глава 92

Catholic · KTCGKPV

Сравнить переводы

Оба столбца соответствуют одной и той же книге, главе и стиху.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)Основной перевод

1*Thánh vịnh. Thánh ca. Cho ngày sa-bát.*

2được mừng hát danh Ngài, lạy Đấng Tối Cao,

3và lòng thành tín của Ngài suốt canh khuya,

4nhè nhẹ vấn vương khúc tỳ bà.

5thấy việc tay Ngài làm, con phải reo lên :

6tư tưởng Ngài thâm thuý lắm thay !

7kẻ ngu si chẳng hiểu điều này :

8cũng là để bị diệt trừ vĩnh viễn.

9Còn CHÚA, Ngài cao cả đến muôn đời.

10bọn gian ác đều rã tan hết thảy.

11thân con, Ngài xức dầu thơm mát.

12tai nghe biết lũ hại con mạt vận.

13lớn mạnh như hương bá Li-băng

14mơn mởn giữa khuôn viên đền thánh Chúa ta ;

15tràn đầy nhựa sống, cành lá xanh rờn,

16nơi Người chẳng có chút bất công.

DRADouay-Rheims 1899 (Catholic)Сравнительный перевод

1The Lord hath reigned, he is clothed with beauty: the Lord is clothed with strength, and hath girded himself. For he hath established the world which shall not be moved.

2Thy throne is prepared from of old: thou art from everlasting.

3The floods have lifted up, O Lord: the floods have lifted up their voice. The floods have lifted up their waves,

4With the noise of many waters. Wonderful are the surges of the sea: wonderful is the Lord on high.

5Thy testimonies are become exceedingly credible: holiness becometh thy house, O Lord, unto length of days.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Этот перевод не включает этот отрывок.

Стих скопирован в буфер обмена