Таблица данных статьи

Psalms

Глава 16

Protestant · JPNMEB

Сравнить переводы

Оба столбца соответствуют одной и той же книге, главе и стиху.

JPNMEBJapanese Freedom Bible

Текст сравнения для этого отрывка недоступен.

Этот перевод не включает этот отрывок.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)

1vì bên Ngài, con đang ẩn náu.

2ngoài Chúa ra, đâu là hạnh phúc ?”

3Còn thần ngoại xứ này, những thần linh xưa con sùng mộ,

4tên của thần, môi con không tụng niệm !

5số mạng con, chính Ngài nắm giữ.

6vâng, gia nghiệp ấy làm con thoả mãn.

7ngay cả đêm trường, lòng dạ nhắn nhủ con.

8được Ngài ở bên, chẳng nao núng bao giờ.

9thân xác con cũng nghỉ ngơi an toàn.

10không để kẻ hiếu trung này hư nát trong phần mộ.

11ở bên Ngài, hoan lạc chẳng hề vơi !

Стих скопирован в буфер обмена