Bảng dữ liệu bài viết

Thi Thiên

Chương 20

Tin Lành · CU1

Đối chiếu bản dịch

Hai cột cùng theo sách, chương và câu Kinh Thánh.

CU1Chinese Union Version (simplified)

大卫的诗,交与伶长。

1愿耶和华在你遭难的日子应允你; 愿名为雅各 神的高举你。

2愿他从圣所救助你, 从锡安坚固你,

3记念你的一切供献, 悦纳你的燔祭, (细拉)

4将你心所愿的赐给你, 成就你的一切筹算。

5我们要因你的救恩夸胜, 要奉我们 神的名竖立旌旗。 愿耶和华成就你一切所求的!

6现在我知道耶和华救护他的受膏者, 必从他的圣天上应允他, 用右手的能力救护他。

7有人靠车,有人靠马, 但我们要提到耶和华—我们 神的名。

8他们都屈身仆倒, 我们却起来,立得正直。

9求耶和华施行拯救; 我们呼求的时候,愿王应允我们!

VIE1925Kinh Thánh Bản Truyền Thống (1925)

1Nguyện Đức Giê-hô-va đáp lời ngươi trong ngày gian truân! Nguyện danh Đức Chúa Trời của Gia-cốp che chở ngươi,

2Từ nơi thánh sai ơn giúp đỡ ngươi, Và từ Si-ôn nâng đỡ ngươi!

3Nguyện Ngài nhớ đến các lễ vật ngươi, Và nhậm những của lễ thiêu ngươi!

4Cầu xin Ngài ban cho ngươi điều lòng ngươi ước ao, Làm thành các điều toan tính của ngươi!

5Chúng tôi sẽ vui mừng về sự cứu rỗi ngươi, Và nhân danh Đức Chúa Trời chúng tôi, dựng các ngọn cờ của chúng tôi lên. Nguyện Đức Giê-hô-va làm thành các điều người sở cầu.

6Rày tôi biết Đức Giê-hô-va cứu đấng chịu xức dầu của Ngài; Từ trên trời thánh Ngài sẽ trả lời người, Nhờ quyền năng cứu rỗi của tay hữu Ngài.

7Kẻ nầy nhờ cậy xe cộ, kẻ khác nhờ cậy ngựa, Nhưng chúng tôi nhờ cậy danh Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời chúng tôi.

8Các kẻ ấy bị khòm xuống và sa ngã, Còn chúng tôi chỗi dậy, và đứng ngay lên.

9Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy cứu! Nguyện Vua nhậm lời chúng tôi trong ngày chúng tôi kêu cầu.

Đã sao chép câu kinh thánh vào bộ nhớ tạm