기사 데이터 테이블

Psalms

장 4

Protestant · VCB

번역 비교

두 열 모두 동일한 책, 장 및 절을 따릅니다.

VCBVietnamese Contemporary Bible

(Thơ của Đa-vít, soạn cho nhạc trưởng, dùng đàn dây)

1Xin lắng nghe tiếng con kêu cầu,lạy Đức Chúa Trời, Đấng xem con là vô tội.Con lâm nguy, Chúa từng cứu giúp.Xin thương xót và nghe lời cầu nguyện của con.

2Loài người các ngươi sỉ nhục thanh danh ta cho đến bao giờ?Đến khi nào các ngươi thôi kết tội vẫn vơ? Và ngưng đuổi theo những điều dối trá?

3Các ngươi nên chắc chắn điều này:Chúa Hằng Hữu biệt riêng người tin kính cho Ngài. Chúa Hằng Hữu đáp lời khi ta kêu cầu Ngài.

4Trong cơn giận tránh đừng phạm tội.Suy nghĩ kỹ càng và yên lặng suy tư.

5Hãy dâng sinh tế xứng đáng,và tin cậy nơi Chúa Hằng Hữu.

6Nhiều người hỏi: “Ai sẽ cho chúng ta thấy phước?”Xin mặt Ngài rạng rỡ trên chúng con, lạy Chúa Hằng Hữu.

7Chúa cho lòng con đầy hân hoanhơn những người có đầy tràn lúa mùa và rượu mới.

8Con sẽ được nằm yên ngon giấc,vì chỉ trong Ngài, con mới tìm được sự bình an.

BSBBerean Standard Bible

For the choirmaster. With stringed instruments. A Psalm of David.

1Answer me when I call,O God of my righteousness!You have relieved my distress;show me grace and hear my prayer.

2How long, O men, will my honor be maligned?How long will you love vanity and seek after lies?Selah

3Know that the LORD has set apart the godly for Himself;the LORD hears when I call to Him.

4Be angry, yet do not sin;on your bed, search your heart and be still.Selah

5Offer the sacrifices of the righteousand trust in the LORD.

6Many ask, “Who can show us the good?”Shine the light of Your face upon us, O LORD.

7You have filled my heart with more joythan when grain and new wine abound.

8I will lie down and sleep in peace,for You alone, O LORD, make me dwell in safety.

구절이 클립보드에 복사되었습니다