기사 데이터 테이블

Psalms

장 15

Protestant · VCB

번역 비교

두 열 모두 동일한 책, 장 및 절을 따릅니다.

VCBVietnamese Contemporary Bible기본 번역

(Thơ của Đa-vít)

1Lạy Chúa Hằng Hữu, ai có thể thờ phượng trong đền thánh Chúa?Ai có thể bước vào sự hiện diện trên núi thánh Ngài?

2Đó là người bước đi ngay thẳng,sống thiện lành, suy niệm chân lý trong lòng.

3Người không hại bạn, không vu oan,không đối xử sai trái với hàng xóm, láng giềng, không nói lời phỉ báng.

4Người ấy coi khinh người xấu xa tội ác,nhưng tôn quý người kính thờ Chúa Hằng Hữu. Người giữ lời hứa, dù bị tổn hại.

5Người không cho vay tiền lấy lãi,không ăn hối lộ hại dân lành. Người như thế sẽ đứng vững vàng mãi mãi.

KJVKing James Version비교번역

A Psalm of David.

1LORD, who shall abide in thy tabernacle? who shall dwell in thy holy hill?

2He that walketh uprightly, and worketh righteousness, and speaketh the truth in his heart.

3He that backbiteth not with his tongue, nor doeth evil to his neighbour, nor taketh up a reproach against his neighbour.

4In whose eyes a vile person is contemned; but he honoureth them that fear the LORD. He that sweareth to his own hurt, and changeth not.

5He that putteth not out his money to usury, nor taketh reward against the innocent. He that doeth these things shall never be moved.

구절이 클립보드에 복사되었습니다