기사 데이터 테이블

Psalms

장 1

Catholic · KTCGKPV

번역 비교

두 열 모두 동일한 책, 장 및 절을 따릅니다.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)기본 번역

1không nhập bọn với phường ngạo mạn kiêu căng,

2nhẩm đi nhẩm lại suốt đêm ngày.

3Người như thế làm chi cũng sẽ thành.

4chúng khác nào vỏ trấu gió thổi bay.

5quân tội lỗi đâu được hợp đoàn với chính nhân !

6còn đường lối ác nhân đưa tới chỗ diệt vong.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)비교번역

1Phước cho người nào chẳng theo mưu kế của kẻ dữ, Chẳng đứng trong đường tội nhân, Không ngồi chỗ của kẻ nhạo báng;

2Song lấy làm vui vẻ về luật pháp của Đức Giê-hô-va, Và suy gẫm luật pháp ấy ngày và đêm.

3Người ấy sẽ như cây trồng gần dòng nước, Sanh bông trái theo thì tiết, Lá nó cũng chẳng tàn héo; Mọi sự người làm đều sẽ thạnh vượng.

4Kẻ ác chẳng như vậy đâu; Nhưng chúng nó khác nào rơm rác gió thổi bay đi.

5Bởi cớ ấy kẻ ác chẳng đứng nổi trong ngày đoán xét, Tội nhân cũng không được vào hội người công bình.

6Vì Đức Giê-hô-va biết đường người công bình, Song đường kẻ ác rồi bị diệt vong.

구절이 클립보드에 복사되었습니다