기사 데이터 테이블

Psalms

장 113

Catholic · KTCGKPV

번역 비교

두 열 모두 동일한 책, 장 및 절을 따릅니다.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)기본 번역

1nào ca ngợi danh thánh CHÚA đi !

2tự giờ đây cho đến mãi muôn đời !

3từ rạng đông tới lúc chiều tà !

4vinh quang Người vượt xa trời cao thẳm.

5Ai sánh tày THƯỢNG ĐẾ Chúa ta, Đấng ngự chốn cao vời,

6cúi xuống để nhìn xem bầu trời trái đất ?

7ai nghèo túng, Người cất nhắc từ đống phân tro,

8đặt ngồi chung với hàng quyền quý, hàng quyền quý dân Người.

9thành mẹ đông con, vui cửa vui nhà.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)비교번역

1Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va.

2Đáng chúc tụng danh Đức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!

3Từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, Khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va!

4Đức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.

5Ai giống như Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? Ngôi Ngài ở trên cao;

6Ngài hạ mình xuống Đặng xem xét trời và đất.

7Ngài nâng đỡ người khốn cùng lên khỏi bụi tro, Cất kẻ thiếu thốn khỏi đống phân,

8Đặng để người ngồi chung với các quan trưởng, Tức với các quan trưởng của dân sự Ngài.

9Ngài khiến đàn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!

구절이 클립보드에 복사되었습니다