記事データテーブル

Psalms

章 122

Protestant · SYN

翻訳を比較

どちらの列も同じ本、章、節に従っています。

SYNRussian Synodal Bible

Песнь восхождения.

1К Тебе возвожу очи мои, Живущий на небесах!

2Вот, как очи рабов обращены на руку господ их, как очи рабы - на руку госпожи ее, так очи наши - к Господу, Богу нашему, доколе Он помилует нас.

3Помилуй нас, Господи, помилуй нас, ибо довольно мы насыщены презрением;

4довольно насыщена душа наша поношением от надменных и уничижением от гордых.

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)

1Tôi vui mừng khi người ta nói với tôi rằng: Ta hãy đi đến nhà Đức Giê-hô-va.

2Hỡi Giê-ru-sa-lem, chân chúng ta dừng lại Trong các cửa ngươi.

3Giê-ru-sa-lem là cái thành Được cất vững bền, kết nhau tề-chỉnh.

4Các chi phái của Đức Giê-hô-va lên nơi ấy, Tùy theo thường lệ truyền cho Y-sơ-ra-ên.

5Vì tại đó có lập các ngôi đoán xét, Tức là các ngôi nhà Đa-vít.

6Hãy cầu hòa bình cho Giê-ru-sa-lem; Phàm kẻ nào yêu mến ngươi sẽ được thới thạnh.

7Nguyện sự hòa bình ở trong vách tường ngươi, Sự thới thạnh trong các cung ngươi!

8Vì cớ anh em ta và bậu bạn ta, Ta nói rằng: Nguyện sự hòa bình ở trong ngươi!

9Nhân vì nhà Giê-hô-va, Đức Chúa Trời chúng ta, Ta sẽ cầu phước cho ngươi.

聖句をクリップボードにコピーしました