記事データテーブル

Psalms

章 100

Protestant · CU1

翻訳を比較

どちらの列も同じ本、章、節に従っています。

CU1Chinese Union Version (simplified)

称谢诗。

1普天下当向耶和华欢呼!

2你们当乐意事奉耶和华, 当来向他歌唱!

3你们当晓得耶和华是 神! 我们是他造的,也是属他的; 我们是他的民,也是他草场的羊。

4当称谢进入他的门; 当赞美进入他的院。 当感谢他,称颂他的名!

5因为耶和华本为善。 他的慈爱存到永远; 他的信实直到万代。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)

1Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va!

2Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng mà đến trước mặt Ngài.

3Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.

4Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.

5Vì Đức Giê-hô-va là thiện; sự nhân từ Ngài hằng có mãi mãi, Và sự thành tín Ngài còn đến đời đời.

聖句をクリップボードにコピーしました