記事データテーブル

Psalms

章 81

Protestant · BD2011

翻訳を比較

どちらの列も同じ本、章、節に従っています。

BD2011Vietnamese 2011 Translation (Protestant)主要訳

このパッセージでは比較テキストを使用できません。

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)比較翻訳

1*Phần ca trưởng. Có hoạ đàn thành Gát. Của ông A-xáp.*

2Hò vang dậy đi nào kính Chúa nhà Gia-cóp !

3bổng trầm gieo tiếng cầm tiếng sắt.

4mồng một ngày rằm cho ta mừng lễ.

5Thiên Chúa nhà Gia-cóp đã phán truyền.

6Một giọng nói tôi nghe khác lạ,

7tay họ thôi cầm chiếc ki người nô lệ.

8bên mạch nước Mơ-ri-va, Ta thử lòng ngươi.

9Ít-ra-en này, phải chi ngươi chịu nghe Ta,

10thần ngoại bang, chớ hề cúng bái.

11há miệng ngươi ra, Ta sẽ cho đầy ứ.

12Ít-ra-en nào đâu có chịu.

13muốn đi đâu thì cứ việc đi !

14Ít-ra-en chịu theo đường Ta chỉ,

15Ta tức khắc trở tay quật ngã ;

16ấy là số phận chúng muôn đời ;

17mật ong rừng, Ta cho hưởng thoả thuê.”

聖句をクリップボードにコピーしました