記事データテーブル

Psalms

章 146

Protestant · BD2011

翻訳を比較

どちらの列も同じ本、章、節に従っています。

BD2011Vietnamese 2011 Translation (Protestant)

このパッセージでは比較テキストを使用できません。

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)

1Ca tụng CHÚA đi, hồn tôi hỡi !

2sống bao lâu, nguyện đàn ca kính Chúa Trời.

3nơi người phàm chẳng cứu nổi ai.

4dự định bao điều : ngày ấy tiêu tan.

5và cậy trông CHÚA, Thiên Chúa họ thờ.

6Người là Đấng giữ lòng trung tín mãi muôn đời,

7CHÚA giải phóng những ai tù tội,

8CHÚA yêu chuộng những người công chính.

9nhưng phá vỡ mưu đồ bọn ác nhân.

10Xi-on hỡi, Chúa Trời ngươi hiển trị ngàn đời.

聖句をクリップボードにコピーしました