記事データテーブル

Psalms

章 111

Protestant · BD2011

翻訳を比較

どちらの列も同じ本、章、節に従っています。

BD2011Vietnamese 2011 Translation (Protestant)

このパッセージでは比較テキストを使用できません。

この翻訳にはこの箇所は含まれていません。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)

1Ha-lê-lu-gia! Tôi sẽ hết lòng ngợi khen Đức Giê-hô-va Trong đám người ngay thẳng và tại hội chúng.

2Công việc Đức Giê-hô-va đều lớn lao; Phàm ai ưa thích, ắt sẽ tra sát đến;

3Công việc Ngài có vinh hiển oai nghi; Sự công bình Ngài còn đến đời đời.

4Ngài lập sự kỷ niệm về công việc lạ lùng của Ngài. Đức Giê-hô-va hay làm ơn và có lòng thương xót.

5Ban vật thực cho kẻ kính sợ Ngài, Và nhớ lại sự giao ước mình luôn luôn.

6Ngài đã tỏ cho dân sự Ngài quyền năng về công việc Ngài, Đặng ban cho họ sản nghiệp của các nước.

7Công việc tay Ngài là chân thật và công bình; Các giềng mối Ngài đều là chắc chắn,

8Được lập vững bền đời đời vô cùng, Theo sự chân thật và sự ngay thẳng.

9Ngài đã sai cứu chuộc dân Ngài, Truyền lập giao ước Ngài đến đời đời. Danh Ngài là thánh, đáng kính sợ.

10Sự kính sợ Đức Giê-hô-va là khởi đầu sự khôn ngoan; Phàm kẻ nào giữ theo điều răn Ngài có trí hiểu. Sự ngợi khen Ngài còn đến đời đời.

聖句をクリップボードにコピーしました