Tabella dati articolo

Psalms

Capitolo 15

Protestant · CU1

Confronta traduzioni

Entrambe le colonne seguono lo stesso libro, capitolo e versetto.

CU1Chinese Union Version (simplified)

大卫的诗。

1耶和华啊,谁能寄居你的帐幕? 谁能住在你的圣山?

2就是行为正直、做事公义、 心里说实话的人。

3他不以舌头谗谤人, 不恶待朋友, 也不随伙毁谤邻里。

4他眼中藐视匪类, 却尊重那敬畏耶和华的人。 他发了誓,虽然自己吃亏也不更改。

5他不放债取利, 不受贿赂以害无辜。 行这些事的人必永不动摇。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)

1Hỡi Đức Giê-hô-va, ai sẽ ngụ trong đền tạm Ngài? Ai sẽ ở trên núi thánh Ngài?

2Aáy là kẻ đi theo sự ngay thẳng, làm điều công bình, Và nói chân thật trong lòng mình;

3Kẻ nào có lưỡi không nói hành, Chẳng làm hại cho bạn hữu mình, Không gieo sỉ nhục cho kẻ lân cận mình;

4Người nào khinh dể kẻ gian ác, Nhưng tôn trọng kẻ kính sợ Đức Giê-hô-va; Kẻ nào thề nguyện, dầu phải tổn hại cũng không đổi dời gì hết;

5Người nào không cho vay tiền lấy lời, Chẳng lãnh hối lộ đặng hại người vô tội. Kẻ nào làm các điều ấy sẽ không hề rúng động.

Versetto copiato negli appunti