Tabella dati articolo

Psalms

Capitolo 129

Protestant · CU1

Confronta traduzioni

Entrambe le colonne seguono lo stesso libro, capitolo e versetto.

CU1Chinese Union Version (simplified)

上行之诗。

1以色列当说:从我幼年以来, 敌人屡次苦害我,

2从我幼年以来,敌人屡次苦害我, 却没有胜了我。

3如同扶犁的在我背上扶犁而耕, 耕的犁沟甚长。

4耶和华是公义的; 他砍断了恶人的绳索。

5愿恨恶锡安的都蒙羞退后!

6愿他们像房顶上的草, 未长成而枯干,

7收割的不够一把, 捆禾的也不满怀。

8过路的也不说: 愿耶和华所赐的福归与你们! 我们奉耶和华的名给你们祝福!

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)

1Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói,

2Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được.

3Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó.

4Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác.

5Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau.

6Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Đã khô héo trước khi bị nhổ;

7Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình;

8Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Đức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhân danh Đức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi.

Versetto copiato negli appunti