Tableau de données d'articles

Hosea

Chapitre 2

Protestant · VCB

Comparer les traductions

Les deux colonnes suivent le même livre, chapitre et verset.

VCBVietnamese Contemporary Bible

1“Trong ngày đó, Ta sẽ gọi các anh em ngươi là Am-mi—‘dân Ta.’ Và Ta sẽ gọi chị em ngươi là Ra-ha-ma—‘Người Ta thương.’”

Trừng Phạt Người Vợ Bất Trung

2“Nhưng bây giờ hãy buộc tội Ít-ra-ên—mẹ các ngươi—vì nó không còn là vợ Ta nữa, và Ta cũng không còn là chồng nó.Hãy bảo nó cởi bỏ vẻ điếm đàng trên mặtvà những y phục phô bày ngực nó.

3Nếu không, Ta sẽ lột nó trần truồngnhư ngày nó mới sinh ra.Ta sẽ để nó chết khát,như ở trong hoang mạc khô khan cằn cỗi.

4Ta cũng chẳng còn thương xót con cái nó,vì chúng đều là con cái mãi dâm.

5Mẹ chúng là gái mãi dâm vô liêm sỉvà thai nghén chúng trong ô nhục.Nó nói: ‘Ta sẽ chạy theo các tình nhân,và bán mình cho chúng vì thức ăn và nước uống,vì trang phục bằng lông chiên và vải mịn,và vì dầu ô-liu và rượu.’

6Vì thế, Ta sẽ dùng gai gốc chận đường nó.Ta sẽ xây tường cản lối để khiến nó lạc lối.

7Khi nó chạy theo các tình nhân,nó sẽ không đuổi kịp chúng.Nó sẽ tìm kiếm chúngnhưng không tìm được.Lúc ấy, nó sẽ nghĩ:‘Ta sẽ quay về với chồng ta, vì lúc ở với chồng, ta sung sướng hơn bây giờ.’

8Nó không biết rằng chính Ta đã cung cấp cho nó mọi thứ—thóc lúa, rượu mới, dầu ô-liu;Ta còn cho nó bạc và vàng.Nhưng nó lại đem dâng tất cả cho thần Ba-anh.

9Vậy bây giờ, Ta sẽ lấy lại mùa lúa chín và rượu mớimà Ta đã khoan dung cung cấp cho mỗi mùa gặt hái.Ta sẽ lấy đi áo quần bằng lông chiên và vải mịnmà Ta đã ban cho nó để che sự trần truồng nó.

10Ta sẽ phơi bày sự xấu hổ nó nơi công cộngtrong khi các tình nhân của nó đang nhìn chăm.Không một ai có thểcứu được nó khỏi tay Ta.

11Ta sẽ chấm dứt những lễ hội hằng năm,những ngày trăng mới, và những ngày Sa-bát— nghĩa là mọi cuộc liên hoan, lễ lạc định kỳ.

12Ta sẽ phá các cây nho và cây vảmà nó bảo là tặng phẩm của tình nhân.Ta sẽ để nó mọc lộn xộn trong bụi gai,là nơi chỉ để cho thú hoang ăn trái.

13Ta sẽ hình phạt nó về những ngàykhi nó dâng hương cho các tượng Ba-anh,khi nó đeo những hoa tai và trang sứcđể chạy theo các tình nhân mà quên hẳn Ta,” Chúa Hằng Hữu phán vậy.

Lòng Thương Xót của Chúa Hằng Hữu cho Ít-ra-ên Bất Trung

14“Vậy nên Ta sẽ thu phục nó một lần nữa.Ta sẽ dẫn nó vào hoang mạc và chuyện trò dịu dàng với nó tại đó.

15Ta sẽ trao cho nó các vườn nho,biến Trũng Rối Loạn thành cửa hy vọng.Nó sẽ đáp ứng lời Ta,như trong ngày xa xưa khi nó còn trẻ, khi Ta cho nó được tự do khỏi tù đày Ai Cập.”

16Chúa Hằng Hữu phán: “Khi ngày ấy đến,ngươi sẽ gọi Ta là ‘Chồng tôi’ thay vì ‘Chủ tôi.’

17Hỡi Ít-ra-ên, Ta sẽ quét sạch những tên của thần Ba-anh khỏi môi miệng ngươi,và ngươi sẽ không bao giờ còn nói đến chúng nữa.

18Vào ngày ấy, Ta sẽ lập giao ướcvới các thú hoang, chim trời,và các loài bò sát trên đấtđể chúng không còn hại ngươi nữa.Ta sẽ giải trừ mọi khí giới của chiến trận khỏi đất,là tất cả gươm và cung tên,để ngươi sống không sợ hãi,trong bình an và yên ổn.

19Ta sẽ cưới ngươi cho Ta đời đời,bày tỏ cho ngươi đức công chính và công bình, lòng trắc ẩn và cảm thương.

20Ta sẽ thành tín với ngươi và khiến ngươi thuộc về Ta,và cuối cùng ngươi sẽ biết Ta là Chúa Hằng Hữu.”

21Chúa Hằng Hữu phán:“Trong ngày ấy, Ta sẽ trả lời, Ta sẽ trả lời cho các tầng trời khi nó nài xin mây. Và các tầng trời sẽ trả lời cho đất bằng cơn mưa.

22Rồi đất sẽ đáp lời cho cơn khátcủa thóc lúa, vườn nho, và cây ô-liu.Và tất cả sẽ đáp lời rằng:‘Gít-rê-ên’—‘Đức Chúa Trời gieo giống!’

23Lúc ấy, Ta sẽ gieo trồng mùa Ít-ra-ênvà cho chúng lớn lên.Ta sẽ tỏ lòng thương xótcho những ai mà Ta gọi ‘Không phải người Ta thương.’Và cho những ai Ta từng bảo ‘Không phải dân Ta,’Ta sẽ phán: ‘Bây giờ các con là dân Ta.’ Và chúng sẽ thưa rằng: ‘Ngài là Đức Chúa Trời của chúng con!’”

CUVChinese Union Version (traditional)

1你們要稱你們的弟兄為阿米,稱你們的姊妹為路哈瑪。

不貞的歌篾-不忠的以色列

2你們要與你們的母親大大爭辯; 因為她不是我的妻子, 我也不是她的丈夫。 叫她除掉臉上的淫像 和胸間的淫態,

3免得我剝她的衣服, 使她赤體,與才生的時候一樣, 使她如曠野,如乾旱之地, 因渴而死。

4我必不憐憫她的兒女, 因為他們是從淫亂而生的。

5他們的母親行了淫亂, 懷他們的母做了可羞恥的事, 因為她說:我要隨從所愛的; 我的餅、水、羊毛、麻、油、酒 都是他們給的。

6因此,我必用荊棘堵塞她的道, 築牆擋住她, 使她找不着路。

7她必追隨所愛的,卻追不上; 她必尋找他們,卻尋不見, 便說:我要歸回前夫, 因我那時的光景比如今還好。

8她不知道是我給她五穀、新酒,和油, 又加增她的金銀; 她卻以此供奉巴力。

9因此到了收割的日子, 出酒的時候, 我必將我的五穀、新酒收回, 也必將她應當遮體的羊毛和麻奪回來。

10如今我必在她所愛的眼前顯露她的醜態; 必無人能救她脫離我的手。

11我也必使她的宴樂、節期、月朔、安息日, 並她的一切大會都止息了。

12我也必毀壞她的葡萄樹和無花果樹, 就是她說「這是我所愛的給我為賞賜」的。 我必使這些樹變為荒林, 為田野的走獸所吃。

13我必追討她素日給諸巴力燒香的罪; 那時她佩帶耳環和別樣妝飾, 隨從她所愛的,卻忘記我。 這是耶和華說的。

上帝對他子民的愛

14後來我必勸導她,領她到曠野, 對她說安慰的話。

15她從那裏出來,我必賜她葡萄園, 又賜她亞割谷作為指望的門。 她必在那裏應聲, 與幼年的日子一樣, 與從埃及地上來的時候相同。

16耶和華說:「那日你必稱呼我伊施,不再稱呼我巴力;

17因為我必從我民的口中除掉諸巴力的名號,這名號不再提起。

18當那日,我必為我的民,與田野的走獸和空中的飛鳥,並地上的昆蟲立約;又必在國中折斷弓刀,止息爭戰,使他們安然躺臥。

19我必聘你永遠歸我為妻,以仁義、公平、慈愛、憐憫聘你歸我;

20也以誠實聘你歸我,你就必認識我-耶和華。

21耶和華說:那日我必應允, 我必應允天,天必應允地;

22地必應允五穀、新酒,和油, 這些必應允耶斯列民。

23我必將她種在這地。 素不蒙憐憫的,我必憐憫; 本非我民的,我必對他說: 你是我的民; 他必說:你是我的上帝。」

Verset copié dans le presse-papiers