Tableau de données d'articles

Psalms

Chapitre 107

Protestant · SYN

Comparer les traductions

Les deux colonnes suivent le même livre, chapitre et verset.

SYNRussian Synodal Bible

1Песнь. Псалом Давида.

2Готово сердце мое, Боже, готово сердце мое; буду петь и воспевать во славе моей.

3Воспрянь, псалтирь и гусли! Я встану рано.

4Буду славить Тебя, Господи, между народами; буду воспевать Тебя среди племен,

5ибо превыше небес милость Твоя и до облаков истина Твоя.

6Будь превознесен выше небес, Боже; над всею землею да будет слава Твоя,

7дабы избавились возлюбленные Твои: спаси десницею Твоею и услышь меня.

8Бог сказал во святилище Своем: “восторжествую, разделю Сихем и долину Сокхоф размерю;

9Мой Галаад, Мой Манассия, Ефрем - крепость главы Моей, Иуда - скипетр Мой,

10Моав - умывальная чаша Моя, на Едома простру сапог Мой, над землею Филистимскою восклицать буду”.

11Кто введет меня в укрепленный город? Кто доведет меня до Едома?

12Не Ты ли, Боже, Который отринул нас и не выходишь, Боже, с войсками нашими?

13Подай нам помощь в тесноте, ибо защита человеческая суетна.

14С Богом мы окажем силу: Он низложит врагов наших

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

Cette traduction n'inclut pas ce passage.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)

1muôn ngàn đời Chúa vẫn trọn tình thương.

2giải thoát cho khỏi tay địch thù,

3khắp miền nam bắc, khắp ngả đông tây.

4không thấy đường về chốn thành thị để định cư,

5Khi gặp bước ngặt nghèo,

6Người đưa tay kéo họ ra khỏi cảnh gian truân,

7về chốn thành thị để định cư.

8và vì những kỳ công Chúa đã thực hiện cho người trần.

9bụng đói lả, Người cho ăn thoả thích.

10kiếp lầm than xiềng xích gông cùm ;

11dám khinh nhờn lệnh Đấng Tối Cao,

12phải lao đao mà không kẻ đỡ nâng.

13Người ra tay cứu họ thoát ngàn nỗi gian truân :

14và đập tan xiềng xích gông cùm.

15và vì những kỳ công Chúa đã thực hiện cho người trần.

16then sắt nọ, tay Người bẻ gãy.

17gánh tội tình đè nặng tấm thân,

18và tiến gần tới cửa âm ty.

19Người ra tay cứu họ thoát ngàn nỗi gian truân.

20cứu họ khỏi sa vào hố sâu.

21và vì những kỳ công Chúa đã thực hiện cho người trần.

22cất tiếng hò reo, tường thuật việc Chúa làm.

23giữa trùng dương lèo lái con tàu,

24và kỳ công Người thực hiện giữa dòng nước lũ.

25lớp sóng xô cuồn cuộn dập dồn.

26lúc nguy hiểm, hồn xiêu phách lạc,

27khéo cùng khôn đã chìm đâu mất.

28Người đưa tay kéo họ ra khỏi cảnh gian truân.

29sóng đang gầm, bỗng đâu im tiếng,

30và Chúa dẫn đưa về bờ bến mong chờ.

31và vì những kỳ công Chúa đã thực hiện cho người trần.

32và ca tụng giữa hội đồng bô lão.

33đổi suối nguồn ra hoang địa khô khan,

34vì dân cư độc ác gian tà.

35và hoang địa khô khan nên nguồn suối.

36họ lập nên thành thị để định cư.

37họ thu hoạch hoa màu lợi tức.

38bầy gia súc, Người không để giảm đi.

39điêu đứng vì tai hoạ với khổ đau.

40không đường ra lối vào.

41như chiên cừu sinh năm đẻ bảy.

42bọn gian tà chẳng dám hé môi.

43thì sẽ am tường lòng CHÚA thương yêu.

Verset copié dans le presse-papiers