Tableau de données d'articles

Psalms

Chapitre 93

Catholic · KTCGKPV

Comparer les traductions

Les deux colonnes suivent le même livre, chapitre et verset.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)Traduction principale

1Chúa thiết lập địa cầu, địa cầu không lay chuyển.

2Ngài hiện hữu tự muôn ngàn đời.

3Sóng nước đã gầm lên, long trời lở đất.

4CHÚA oai hùng ngự trị chốn cao xanh.

5triền miên qua mọi thời.

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)Traduction de comparaison

1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.

2Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.

3Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.

4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển

5Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.

Verset copié dans le presse-papiers