Artikeldatentabelle

Psalms

Kapitel 37

Protestant · JPNMEB

Übersetzungen vergleichen

Beide Spalten folgen demselben Buch, Kapitel und Vers.

JPNMEBJapanese Freedom Bible

Der Vergleichstext ist für diese Passage nicht verfügbar.

Diese Übersetzung enthält diese Passage nicht.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)

1chớ phân bì với kẻ bất lương,

2Bết

3thì sẽ được ở trong đất nước và sống yên hàn.

4Ghi-men

5tin tưởng vào Người, Người sẽ ra tay.

6Đa-lét

7

8đừng nổi giận kẻo sinh ra tội lỗi,

9Vau

10đến chỗ xưa cũng không tìm thấy hắn.

11Da-in

12Kẻ gian ác mưu hại người công chính, và hậm hực nghiến răng.

13Khết

14nhằm hạ kẻ nghèo hèn, và giết người chính trực ;

15Tết

16hơn nhiều vàng nhiều bạc mà là kẻ ác nhân.

17Giốt

18gia nghiệp họ tồn tại đến muôn năm.

19Cáp

20La-mét

21người công chính thông cảm và cho không.

22Mêm

23ưa chuộng đường lối họ dõi theo.

24Nun

25hoặc dòng giống phải ăn mày thiên hạ.

26dòng giống mai sau hưởng phúc lành.

27Hãy làm lành lánh dữ, bạn sẽ được một nơi ở muôn đời.

28dòng giống ác nhân rồi cũng phải tru di.

29

30và lưỡi họ nói lên điều chính trực.

31Xa-đê

32Kẻ gian ác rình mò, mưu giết người công chính.

33Cốp

34Rết

35nó vươn mình tựa hương bá xanh tươi.

36Sin

37ai hiếu hoà sẽ được con dòng cháu giống.

38Tau

39và bảo vệ chở che trong buổi ngặt nghèo.

40bởi vì họ ẩn náu bên Người.

Vers in die Zwischenablage kopiert