Artikeldatentabelle

Psalms

Kapitel 93

Protestant · CU1

Übersetzungen vergleichen

Beide Spalten folgen demselben Buch, Kapitel und Vers.

CU1Chinese Union Version (simplified)

神是王

1耶和华作王! 他以威严为衣穿上; 耶和华以能力为衣,以能力束腰, 世界就坚定,不得动摇。

2你的宝座从太初立定; 你从亘古就有。

3耶和华啊,大水扬起, 大水发声,波浪澎湃。

4耶和华在高处大有能力, 胜过诸水的响声,洋海的大浪。

5耶和华啊,你的法度最的确; 你的殿永称为圣,是合宜的。

VIE1925Vietnamese Bible 1925 (Protestant)

1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.

2Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.

3Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.

4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển

5Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.

Vers in die Zwischenablage kopiert