Artikeldatentabelle

Proverbs

Kapitel 10

Protestant · BD2011

Übersetzungen vergleichen

Beide Spalten folgen demselben Buch, Kapitel und Vers.

BD2011Vietnamese 2011 Translation (Protestant)Hauptübersetzung

Der Vergleichstext ist für diese Passage nicht verfügbar.

Diese Übersetzung enthält diese Passage nicht.

KTCGKPVLiturgy of the Hours Translation (Catholic)Vergleichsübersetzung

1con dại làm mẹ buồn phiền.

2sống công chính mới cứu ta khỏi chết.

3Người gạt bỏ tham vọng phường gian ác.

4người siêng năng được giàu sang phú quý.

5mùa gặt ngủ vùi là nhục.

6miệng kẻ gian ác chất chứa lời độc địa.

7còn tên tuổi kẻ gian tà sẽ mai một.

8kẻ môi miệng dại khờ sẽ bị tiêu vong.

9kẻ đi đường quanh co ắt sẽ bị phát hiện.

10người thẳng thắn rầy la sẽ đem lại an hoà.

11miệng kẻ ác ẩn giấu bạo hành.

12tình yêu khoả lấp mọi lỗi lầm.

13roi vọt đập xuống lưng kẻ ngu si.

14kẻ ngu mở miệng là tai hoạ đến gần.

15cảnh nghèo khiến kẻ yếu thế phải tiêu vong.

16huê lợi của kẻ ác đưa đến tội khiên.

17kẻ khinh lời sửa dạy ắt sẽ bị lạc đường.

18kẻ buông lời vu cáo là đứa ngu si.

19ai dè giữ lời nói mới là người khôn.

20tâm kẻ dữ chẳng đáng giá bao nhiêu.

21còn đứa dại chết vì dốt nát.

22vất vả nhọc nhằn chẳng thêm chi vào đó.

23còn khôn ngoan là thú vui cho người hiểu biết.

24chính nhân mong ước gì, ắt sẽ được ban cho.

25nhưng người ngay chính vẫn bền vững ngàn năm.

26đứa lười làm bực bội người sai nó đi.

27còn tuổi đời đứa ác bị rút ngắn đi.

28hy vọng của ác nhân sẽ tan thành mây khói.

29nhưng lại khiến kẻ làm điều ác phải tiêu vong.

30còn ác nhân sẽ chẳng được sống ở quê hương.

31lưỡi đứa gian tà sẽ bị xẻo đi mất.

32miệng đứa ác nói toàn chuyện dối gian.

Vers in die Zwischenablage kopiert